Chuyển đến nội dung
并驾齐驱並駕齊驅

bìngjiàqíqū

Hán Việt: TỊNH GIÁ TỀ KHU

Thành ngữ

HSK6

1Thành ngữ

  1. sóng vai ngang hàng
  2. cùng tiến bước
  3. ngang tài ngang sức

Ví dụ

  1. 这两家公司的技术水平不相上下,可以说是并驾齐驱。

    Zhè liǎng jiā gōngsī de jìshù shuǐpíng bùxiāngshàngxià, kěyǐ shuō shì bìngjiàqíqū.Trình độ kỹ thuật của hai công ty này tương đương nhau, có thể nói là ngang tài ngang sức.

  2. 在现代社会中,经济与科技并驾齐驱,共同推动社会发展。

    Zài xiàndài shèhuì zhōng, jīngjì yǔ kējì bìngjiàqíqū, gòngtóng tuīdòng shèhuì fāzhǎn.Trong xã hội hiện đại, kinh tế và công nghệ cùng tiến bước, cùng thúc đẩy xã hội phát triển.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 与……并驾齐驱 yǔ... bìngjiàqíqūsánh vai ngang hàng với...
  • 难以并驾齐驱 nányǐ bìngjiàqíqūkhó mà sánh kịp
  • 两者并驾齐驱 liǎng zhě bìngjiàqíqūhai bên ngang tài ngang sức
  • 并驾齐驱的发展 bìngjiàqíqū de fāzhǎnsự phát triển cùng song hành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

并排套着的几匹马齐步前进。比喻彼此的力量、地位、水平等不相上下,同样发展。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 与/和 B + 并驾齐驱

dùng để chỉ A và B ngang hàng, cùng tiến bước mà không phân cao thấp. VD: 他的实力能与世界冠军并驾齐驱。– Thực lực của anh ấy có thể sánh ngang với quán quân thế giới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

并
驾
齐
驱

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1