Đọc câu chuyện thành ngữ “并驾齐驱”
1Thành ngữ
- sóng vai ngang hàng
- cùng tiến bước
- ngang tài ngang sức
Ví dụ
Zhè liǎng jiā gōngsī de jìshù shuǐpíng bùxiāngshàngxià, kěyǐ shuō shì bìngjiàqíqū.Trình độ kỹ thuật của hai công ty này tương đương nhau, có thể nói là ngang tài ngang sức.
Zài xiàndài shèhuì zhōng, jīngjì yǔ kējì bìngjiàqíqū, gòngtóng tuīdòng shèhuì fāzhǎn.Trong xã hội hiện đại, kinh tế và công nghệ cùng tiến bước, cùng thúc đẩy xã hội phát triển.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
并排套着的几匹马齐步前进。比喻彼此的力量、地位、水平等不相上下,同样发展。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A 与/和 B + 并驾齐驱
dùng để chỉ A và B ngang hàng, cùng tiến bước mà không phân cao thấp. VD: 他的实力能与世界冠军并驾齐驱。– Thực lực của anh ấy có thể sánh ngang với quán quân thế giới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
