1Động từ
- lái
- điều khiển (xe, tàu, máy bay)
Ví dụ
Jià chē wàichū yào zhùyì ānquán.
Lái xe ra ngoài cần chú ý an toàn.
Fēixíngyuán chénzhuó de jià zhe zhànjī fǎnháng.
Viên phi công bình tĩnh lái chiến đấu cơ quay về căn cứ.
Dàwù lǒngzhào, lúnchuán xiǎoxīnyìyì de jià wǎng gǎngkǒu.
Sương mù bao phủ, con tàu cẩn trọng lái về phía bến cảng.
2Lượng từ
- chiếc
- cỗ (dùng cho xe, máy bay)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
操纵车、船、飞机等;也作量词。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
驾 + 車/船/飞机
Động từ mang tân ngữ là phương tiện giao thông, nghĩa là lái, điều khiển. VD: 驾机起飞。– Lái máy bay cất cánh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “驾” 10
- 驾驶jiàshǐ GIÁ SỬlái; điều khiển (xe cộ, tàu bè, máy bay)HSK5
- 驾照jiàzhào GIÁ CHIẾUbằng lái xe; giấy phép lái xe; bằng lái xe, giấy phép lái xeHSK5
- 驾车jiàchēlái xeHSK5
- 凌驾língjià LĂNG GIÁvượt lên trên; đặt mình lên trên (luật pháp, tập thể...)HSK6
- 驾驭jiàyù GIÁ NGỰđiều khiển; khống chế; ngự trịHSK7–9
- 劳驾láojià LAO GIÁlàm phiền; xin lỗi làm phiền (từ khách khí khi nhờ vả); làm phiền, làm ơnHSK7–9
- 驾驶员jiàshǐyuántài xế; người lái xe; phi côngHSK4
- 驾驶舱jiàshǐcāngkhoang lái; buồng lái (máy bay, tàu vũ trụ)HSK5
- 驾驶室jiàshǐshìbuồng lái; cabin (xe tải, tàu thuyền, tàu hỏa)HSK5
- 并驾齐驱bìngjiàqíqū TỊNH GIÁ TỀ KHUsóng vai ngang hàng; cùng tiến bước; ngang tài ngang sứcHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
