Chuyển đến nội dung
驾駕

jià

Hán Việt: GIÁ

HSK7–9Lượng từ: 架

1Động từ

  1. lái
  2. điều khiển (xe, tàu, máy bay)

Ví dụ

  1. 驾车外出要注意安全。

    Jià chē wàichū yào zhùyì ānquán.

    Lái xe ra ngoài cần chú ý an toàn.

  2. 飞行员沉着地驾着战机返航。

    Fēixíngyuán chénzhuó de jià zhe zhànjī fǎnháng.

    Viên phi công bình tĩnh lái chiến đấu cơ quay về căn cứ.

  3. 大雾笼罩,轮船小心翼翼地驾往港口。

    Dàwù lǒngzhào, lúnchuán xiǎoxīnyìyì de jià wǎng gǎngkǒu.

    Sương mù bao phủ, con tàu cẩn trọng lái về phía bến cảng.

2Lượng từ

  1. chiếc
  2. cỗ (dùng cho xe, máy bay)

Ví dụ

  1. 一驾飞机从头顶飞过。

    Yí jià fēijī cóng tóudǐng fēi guò.

    Một chiếc máy bay bay qua đỉnh đầu.

  2. 远处的空中有两驾直升机。

    Yuǎnchù de kōngzhōng yǒu liǎng jià zhíshēngjī.

    Trên không trung xa xa có hai chiếc trực thăng.

  3. 城门口停着几驾马车。

    Chéng ménkǒu tíng zhe jǐ jià mǎchē.

    Trước cổng thành đỗ mấy cỗ xe ngựa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 驾驶 jiàshǐlái xe/máy bay, điều khiển
  • 驾驭 jiàyùngự trị, điều khiển, làm chủ
  • 并驾齐驱 bìng jià qí qūsánh vai ngang hàng, cùng tiến
  • 驾照 jiàzhàobằng lái xe
  • 劳驾 láojiàlàm phiền, phiền anh/chị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

操纵车、船、飞机等;也作量词。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

驾 + 車/船/飞机

Động từ mang tân ngữ là phương tiện giao thông, nghĩa là lái, điều khiển. VD: 驾机起飞。– Lái máy bay cất cánh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

驾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “驾” 10

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1