1Tính từ
- trang trọng
- chững chạc
- đoan trang
Ví dụ
Chūxí zhèngshì chǎnghé yào chuānzhuó détǐ zhuāngzhòng.
Tham dự sự kiện trang trọng cần ăn mặc phù hợp và trang nhã.
Zhǔchírén de shénqíng yánsù ér zhuāngzhòng.
Nét mặt của người dẫn chương trình vừa nghiêm túc vừa trang trọng.
Tā de jǔzhǐ shífēn zhuāngzhòng dàfang.
Cử chỉ của cô ấy rất chững chạc và đoan trang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
风度、言语、举止等庄严沉着,不轻浮。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
庄重 + 地 + động từ
làm gì một cách nghiêm túc, trang trọng
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
