1Tính từ
- nguệch ngoạc
- cẩu thả
- ẩu
Ví dụ
Tā de zì xiě de tài liáocǎo, hěn nán rèn.
Chữ của anh ấy viết quá nguệch ngoạc, rất khó nhận ra.
Zuòshì bù néng mǎhu liáocǎo.
Làm việc không được qua loa cẩu thả.
Tā liáocǎo de kànwán le zhè fèn bàogào, jiù qiān le zì.
Anh ấy xem lướt qua loa bản báo cáo này rồi ký tên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(字迹)不工整;(做事)不认真。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
字迹 + 潦草
Miêu tả nét chữ không ngay ngắn, viết ẩu khó đọc.
潦草 + 地 + Động từ
Làm trạng ngữ biểu thị hành động diễn ra một cách qua loa, đại khái, thiếu cẩn thận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
