Chuyển đến nội dung
府

fǔ

Hán Việt: PHỦ

HSK5Lượng từ: 座、所

1Danh từ

  1. phủ
  2. dinh thự (nhà của quan lại, quý tộc thời xưa hoặc người có địa vị)
  3. cơ quan nhà nước
  4. chính quyền

Ví dụ

  1. 这是一座清代的王爷府。

    Zhè shì yí zuò Qīngdài de wángye fǔ.

    Đây là một dinh thự vương gia thời nhà Thanh.

  2. 明天晚上我打算登门拜访贵府。

    Míngtiān wǎnshang wǒ dǎsuàn dēngmén bàifǎng guìfǔ.

    Tối mai tôi dự định ghé thăm quý phủ.

  3. 从前这座大府第里住着很多官僚。

    Cóngqián zhè zuò dà fǔdì lǐ zhùzhe hěn duō guānliáo.

    Trước kia trong tòa đại phủ đệ này có rất nhiều quan lại sinh sống.

  4. 省政府发布了新的经济政策。

    Shěng zhèngfǔ fābù le xīn de jīngjì zhèngcè.

    Chính quyền tỉnh đã ban hành chính sách kinh tế mới.

  5. 首府是该地区政治和文化中心。

    Shǒufǔ shì gāi dìqū zhèngzhì hé wénhuà zhōngxīn.

    Thủ phủ là trung tâm chính trị và văn hóa của khu vực đó.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 政府 zhèngfǔchính phủ
  • 王府 wángfǔvương phủ
  • 贵府 guìfǔquý phủ (kính ngữ)
  • 首府 shǒufǔthủ phủ
  • 官府 guānfǔquan phủ, nha môn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

旧时高官贵族的宅第;国家政权机关;旧指国家机关库藏文书的地方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

贵府 / 寒府

dùng '贵府' để gọi nhà người khác một cách tôn kính; '寒府' là cách xưng khiêm tốn về nhà mình. VD: 改日定去贵府拜访。– Hôm khác nhất định sẽ đến quý phủ bái phỏng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

府

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “府” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1