1Danh từ
- phủ
- dinh thự (nhà của quan lại, quý tộc thời xưa hoặc người có địa vị)
- cơ quan nhà nước
- chính quyền
Ví dụ
Zhè shì yí zuò Qīngdài de wángye fǔ.
Đây là một dinh thự vương gia thời nhà Thanh.
Míngtiān wǎnshang wǒ dǎsuàn dēngmén bàifǎng guìfǔ.
Tối mai tôi dự định ghé thăm quý phủ.
Cóngqián zhè zuò dà fǔdì lǐ zhùzhe hěn duō guānliáo.
Trước kia trong tòa đại phủ đệ này có rất nhiều quan lại sinh sống.
Shěng zhèngfǔ fābù le xīn de jīngjì zhèngcè.
Chính quyền tỉnh đã ban hành chính sách kinh tế mới.
Shǒufǔ shì gāi dìqū zhèngzhì hé wénhuà zhōngxīn.
Thủ phủ là trung tâm chính trị và văn hóa của khu vực đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
旧时高官贵族的宅第;国家政权机关;旧指国家机关库藏文书的地方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
贵府 / 寒府
dùng '贵府' để gọi nhà người khác một cách tôn kính; '寒府' là cách xưng khiêm tốn về nhà mình. VD: 改日定去贵府拜访。– Hôm khác nhất định sẽ đến quý phủ bái phỏng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “府” 5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
