1Động từ
- đánh đổ
- lật đổ
- hạ gục
Ví dụ
Wúlùn yùdào duō dà de kùnnan, tā dōu méi bèi dǎdǎo.
Dù gặp khó khăn lớn đến đâu, anh ấy cũng không bị quật ngã.
Quánjīshǒu zài dì-èr huíhé jiù bǎ duìshǒu dǎdǎo zài dì.
Võ sĩ quyền anh ngay hiệp thứ hai đã đánh gục đối thủ xuống sàn.
Jíbìng bìng méiyǒu dǎdǎo tā jiānqiáng de yìzhì.
Bệnh tật không hề đánh gục được ý chí kiên cường của anh ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
打击使跌倒或垮台;推翻。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 打倒 (在地)
Đánh ngã hoặc quật đổ ai/cái gì xuống. VD: 他一拳把敌人打倒在地。– Anh ta đấm một phát hạ gục kẻ thù xuống đất.
被 + khó khăn/bệnh tật + 打倒
Bị khó khăn hoặc thử thách quật ngã/khuất phục. VD: 我们不能被困难打倒。– Chúng ta không thể bị khó khăn đánh bại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
