Từ điển chưa có mục “废料”. Pinyin tham khảo: fèi liào. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Fàngshèxìng fèiliào de chǔlǐ shì yí ge yánjùn de huánjìng wèntí.Xử lý chất thải phóng xạ là một vấn đề môi trường nghiêm trọng.
Từ mục 放射性
Chǔlǐ bù děng fàngshèxìng héfèiliào xūyào jíqí yángé de ānquán cuòshī.Xử lý chất thải hạt nhân phóng xạ như plutoni đòi hỏi các biện pháp an toàn cực kỳ nghiêm ngặt.
Từ mục 钚
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
