📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “异口同声”
1Thành ngữ
- đồng thanh
- đồng thanh nhất trí
- khác miệng cùng lời
Ví dụ
Dàjiā yìkǒu-tóngshēng de biǎoshì zànchéng zhège tíyì.
Mọi người đồng thanh biểu thị tán thành đề xuất này.
Tīngdào zhè ge hǎo xiāoxi, háizimen yìkǒu-tóngshēng de huānhū qǐlai.
Nghe thấy tin vui này, bọn trẻ đồng thanh reo hò lên.
Dāng bèi wènjí gǎnshòu shí, duìyuánmen yìkǒu-tóngshēng de huídá: "Bú lèi!"
Khi được hỏi về cảm nghĩ, các đội viên đồng thanh trả lời: "Không mệt ạ!"
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
众人所说一致,形容意见完全相同。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
异口同声 + 地 + động từ (说/回答/赞成……)
làm trạng ngữ trước động từ nói, đáp hoặc biểu lộ ý kiến tập thể. VD: 他们异口同声地答应了。– Bọn họ đồng thanh nhận lời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
