Từ điển chưa có mục “异国”. Pinyin tham khảo: yì guó. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā niánqīng shí céng yuǎnfù yìguó qiúxué.
Khi còn trẻ, anh ấy từng lặn lội ra nước ngoài học tập.
Từ mục 求学
Chuánjiàoshì yuǎndù chóngyáng dào yìguó chuándào.
Các giáo sĩ đã vượt trùng dương sang nước khác để truyền đạo.
Từ mục 传道
Tāmen zài yìguó tāxiāng chóngféng, wǎnrú gùrén.
Họ gặp lại nhau nơi đất khách quê người, hệt như những người bạn cũ.
Từ mục 故
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “异国” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
