1Danh từ
- tổ quốc
- đất nước
Ví dụ
Wǒmen yào rè'ài zìjǐ de zǔguó.
Chúng ta phải yêu tổ quốc của mình.
Hǎiwài huáqiáo shíkè qiānguà zhe zǔguó de fāzhǎn.
Kiều bào ở nước ngoài luôn luôn hướng về sự phát triển của tổ quốc.
Qīngnián yídài shì zǔguó de wèilái hé xīwàng.
Thế hệ trẻ là tương lai và hy vọng của tổ quốc.
Liúxuéshēngmen zài guówài shíkè sīniàn zhe zǔguó.
Các bạn du học sinh ở nước ngoài luôn luôn nhớ về tổ quốc.
Búlùn shēn chǔ héfāng, hǎiwài xuézǐ dōu xīnxì zǔguó de fāzhǎn.
Dù ở bất cứ nơi đâu, những người con xa xứ vẫn luôn hướng về sự phát triển của Tổ quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自己的国家。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + 祖国 + động từ
Làm gì vì đất nước, cống hiến cho tổ quốc. VD: 为祖国贡献自己的力量。– Cống hiến sức lực của mình cho tổ quốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
