1Động từ
- nhầm
- làm sai
- hiểu nhầm
Ví dụ
Duìbuqǐ, wǒ bǎ nǐ de míngzi nòngcuò le.
Xin lỗi, tôi đã nhớ/viết nhầm tên của bạn.
Nǐ kěndìng shì nòngcuò le, jīntiān bù shàngkè.
Chắc chắn là bạn nhầm rồi, hôm nay không đi học.
Bié bǎ shíjiān nòngcuò le, huìyì shì jiǔ diǎn kāishǐ.
Đừng nhầm giờ nhé, cuộc họp bắt đầu lúc chín giờ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因疏忽或理解错误而做错、搞错。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + tân ngữ + 弄错
Cấu trúc câu chữ 把 diễn tả làm nhầm, nhầm lẫn cái gì đó
肯定 / 容易 + 弄错
Phó từ đứng trước 弄错 chỉ khả năng hoặc tính chất dễ bị nhầm lẫn
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
