1Danh từ
- hình ảnh
- hình bóng
- ảnh chụp hoặc phim ảnh
Ví dụ
Zhè bù jìlùpiàn jìlù le xǔduō zhēnguì de lǎo yǐngxiàng.
Bộ phim tài liệu này ghi lại nhiều hình ảnh tư liệu cũ quý giá.
Xiàndài yīxué lìyòng yǐngxiàng jìshù lái zhěnduàn jíbìng.
Y học hiện đại ứng dụng công nghệ hình ảnh để chẩn đoán bệnh tật.
Píngmù shang de yǐngxiàng jiànjiàn biàn de qīngxī qǐlái.
Hình ảnh trên màn hình dần dần trở nên rõ nét.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过拍摄、扫描等获得的物体形象;影子或画像。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
记录/留下 + 影像
Thường đi với động từ chỉ việc ghi lại, quay lại hình ảnh hoặc thước phim. VD: 相机记录下了那一刻的珍贵影像。– Máy ảnh đã ghi lại hình ảnh quý giá của khoảnh khắc đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
