1Động từ
- tải lên
- upload
Ví dụ
Qǐng zài jiézhǐ rìqī qián shàngchuán zuòyè.
Vui lòng tải bài tập lên trước hạn chót.
Tā jīngcháng zài shèjiāo píngtái shang shàngchuán lǚyóu zhàopiàn.
Cô ấy thường tải ảnh du lịch lên mạng xã hội.
Shìpín tài dà, shàngchuán xūyào huā hěn cháng shíjiān.
Video dung lượng lớn quá, tải lên mất rất nhiều thời gian.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指把本地计算机中的数据发送并保存到远程服务器或网络平台上。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
上传 + 到 + nền tảng/nơi lưu trữ
Tải dữ liệu lên đâu đó. VD: 把文件上传到云端。– Tải tệp lên đám mây.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
