1Thành ngữ
- được không bù nổi mất
- lợi bất cập hại
Ví dụ
Wèile shěng zhè diǎn qián ér dānwù shíjiān, zhēn shì débùchángshī.
Vì tiết kiệm chút tiền này mà làm lỡ dở thời gian, thật là lợi bất cập hại.
Áoyè jiābān bǎ shēntǐ lèi kuǎ le, shízài shì débùchángshī.
Thức đêm tăng ca làm kiệt quệ sức khỏe, quả thực là được không bù nổi mất.
Mángmù zhuīqiú duǎnqī lìyì wǎngwǎng huì débùchángshī.
Mù quáng theo đuổi lợi ích ngắn hạn thường sẽ lợi bất cập hại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
所得的利益抵不上所受的损失。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
做……(往往/真是) + 得不偿失
Làm việc gì đó thì kết quả nhận lại không bù đắp nổi thiệt hại, dùng làm vị ngữ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
