📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “一举两得”
1Thành ngữ
- một công đôi việc
- nhất cử lưỡng tiện
Ví dụ
Qí zìxíngchē jì duànliàn shēntǐ yòu huánbǎo, zhēn shì yìjǔ-liǎngdé.
Đi xe đạp vừa rèn luyện thân thể lại vừa bảo vệ môi trường, thật là một công đôi việc.
Qù guówài liúxué jì néng xué zhīshi yòu néng kāikuò shìyě, kěwèi yìjǔ-liǎngdé.
Đi du học nước ngoài vừa học được kiến thức lại vừa mở rộng tầm mắt, có thể nói là nhất cử lưỡng tiện.
Zhè tào fāng'àn néng jiějué zījīn wèntí hái néng tuòzhǎn shìchǎng, shíshǔ yìjǔ-liǎngdé zhī cè.
Phương án này vừa giải quyết được vấn đề vốn lại vừa mở rộng thị trường, thực sự là kế sách một công đôi việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
做一件事同时得到两方面的好处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……既……又……,(真是 / 可谓) 一举两得
thường dùng kết hợp với cấu trúc song song '既……又……' để biểu thị cùng lúc thu được hai lợi ích. VD: 这样安排真是一举两得。– Sắp xếp như vậy quả là một công đôi việc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
