Chuyển đến nội dung
一举两得一舉兩得

yìjǔ-liǎngdé

Hán Việt: NHẤT CỬ LƯỠNG ĐẮC

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. một công đôi việc
  2. nhất cử lưỡng tiện

Ví dụ

  1. 骑自行车既锻炼身体又环保,真是一举两得。

    Qí zìxíngchē jì duànliàn shēntǐ yòu huánbǎo, zhēn shì yìjǔ-liǎngdé.

    Đi xe đạp vừa rèn luyện thân thể lại vừa bảo vệ môi trường, thật là một công đôi việc.

  2. 去国外留学既能学知识又能开阔视野,可谓一举两得。

    Qù guówài liúxué jì néng xué zhīshi yòu néng kāikuò shìyě, kěwèi yìjǔ-liǎngdé.

    Đi du học nước ngoài vừa học được kiến thức lại vừa mở rộng tầm mắt, có thể nói là nhất cử lưỡng tiện.

  3. 这套方案能解决资金问题还能拓展市场,实属一举两得之策。

    Zhè tào fāng'àn néng jiějué zījīn wèntí hái néng tuòzhǎn shìchǎng, shíshǔ yìjǔ-liǎngdé zhī cè.

    Phương án này vừa giải quyết được vấn đề vốn lại vừa mở rộng thị trường, thực sự là kế sách một công đôi việc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 可谓一举两得 kěwèi yìjǔ-liǎngdécó thể nói là một công đôi việc
  • 真是一举两得 zhēn shì yìjǔ-liǎngdéđúng là nhất cử lưỡng tiện
  • 一举两得之策 yìjǔ-liǎngdé zhī cèkế sách một công đôi việc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

做一件事同时得到两方面的好处。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……既……又……,(真是 / 可谓) 一举两得

thường dùng kết hợp với cấu trúc song song '既……又……' để biểu thị cùng lúc thu được hai lợi ích. VD: 这样安排真是一举两得。– Sắp xếp như vậy quả là một công đôi việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
举
两
得

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1