Chuyển đến nội dung
得心应手得心應手

déxīn-yìngshǒu

Hán Việt: ĐẮC TÂM ỨNG THỦ

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. thuận tay
  2. lành nghề
  3. làm đâu được đấy (tay làm theo đúng ý muốn)

Ví dụ

  1. 他画了三十年画,下笔自然得心应手。

    Tā huà le sānshí nián huà, xiàbǐ zìrán déxīn-yìngshǒu.

    Ông ấy vẽ tranh ba mươi năm rồi, khi đặt bút tự nhiên rất thuận tay.

  2. 随着经验的积累,他处理这些工作越来越得心应手了。

    Suízhe jīngyàn de jīlěi, tā chǔlǐ zhèxiē gōngzuò yuèláiyuè déxīn-yìngshǒu le.

    Cùng với sự tích lũy kinh nghiệm, anh ấy xử lý những công việc này ngày càng thuần thục.

  3. 经过反复练习,他对这个软件的操作已经得心应手。

    Jīngguò fǎnfù liànxí, tā duì zhège ruǎnjiàn de cāozuò yǐjīng déxīn-yìngshǒu.

    Qua rèn luyện nhiều lần, anh ấy đã thao tác phần mềm này vô cùng nhuần nhuyễn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 运用得心应手 yùnyòng déxīn-yìngshǒuvận dụng thuần thục
  • 做得得心应手 zuò de déxīn-yìngshǒulàm rất thuận tay
  • 驾驭得心应手 jiàyù déxīn-yìngshǒuđiều khiển thành thạo
  • 感觉十分得心应手 gǎnjué shífēn déxīn-yìngshǒucảm thấy vô cùng thuận tay

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心里怎么想,手里就能怎么做。比喻技艺纯熟,运用自如。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 得 + 得心应手

Diễn tả hành động làm gì đó một cách điêu luyện, trôi chảy, đúng như ý muốn. VD: 这套工具他用得很得心应手。– Bộ công cụ này anh ấy dùng rất thuận tay.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

得
心
应
手

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1