1Thành ngữ
- thuận tay
- lành nghề
- làm đâu được đấy (tay làm theo đúng ý muốn)
Ví dụ
Tā huà le sānshí nián huà, xiàbǐ zìrán déxīn-yìngshǒu.
Ông ấy vẽ tranh ba mươi năm rồi, khi đặt bút tự nhiên rất thuận tay.
Suízhe jīngyàn de jīlěi, tā chǔlǐ zhèxiē gōngzuò yuèláiyuè déxīn-yìngshǒu le.
Cùng với sự tích lũy kinh nghiệm, anh ấy xử lý những công việc này ngày càng thuần thục.
Jīngguò fǎnfù liànxí, tā duì zhège ruǎnjiàn de cāozuò yǐjīng déxīn-yìngshǒu.
Qua rèn luyện nhiều lần, anh ấy đã thao tác phần mềm này vô cùng nhuần nhuyễn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心里怎么想,手里就能怎么做。比喻技艺纯熟,运用自如。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 得 + 得心应手
Diễn tả hành động làm gì đó một cách điêu luyện, trôi chảy, đúng như ý muốn. VD: 这套工具他用得很得心应手。– Bộ công cụ này anh ấy dùng rất thuận tay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
