1Thành ngữ
- vừa lòng đẹp ý
- toại nguyện
- như ý muốn
Ví dụ
Zhù nǐ zài xīn de yì nián lǐ gōngzuò shùnlì, chènxīn-rúyì.
Chúc bạn trong năm mới công việc thuận lợi, vạn sự như ý.
Mǎi dào zhè tào fángzi, tā gǎndào shífēn chènxīn-rúyì.
Mua được căn nhà này, anh ấy cảm thấy vô cùng vừa lòng toại nguyện.
Shēnghuó bìngfēi shìshì dōu néng chènxīn-rúyì, yào xuéhuì tǎnrán miànduì.
Cuộc sống không phải chuyện gì cũng được như ý muốn, phải học cách thản nhiên đối mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容事情完全符合心意。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
过得 / 觉得 + 称心如意
dùng làm vị ngữ hoặc bổ ngữ chỉ mức độ toại nguyện, hài lòng. VD: 她对现在的生活很称心如意。– Cô ấy rất vừa ý với cuộc sống hiện tại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
