Đọc câu chuyện thành ngữ “得意扬扬”
1Thành ngữ
- dương dương tự đắc
- đắc ý vênh váo
- hớn hở tự mãn
Ví dụ
Kǎo le mǎnfēn hòu, tā déyì-yángyáng de xiàng dàjiā xuànyào.Sau khi đạt điểm tối đa, cậu ấy dương dương tự đắc khoe khoang với mọi người.
Tā yíng le bǐsài, zhèng déyì-yángyáng de jiēshòu dàjiā de zhǎngshēng.Anh ấy thắng trận đấu, đang đắc ý đón nhận tràng pháo tay của mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容称心如意、十分得意的神态。
Ghi chú: Cũng có thể viết là 得意洋洋.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
得意扬扬 + 地 + động từ
Làm việc gì với vẻ mặt/dáng vẻ vô cùng đắc ý, tự mãn. VD: 他得意扬扬地走了进来。– Hắn ta vênh váo bước vào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
