1Thành ngữ
- ủ rũ
- tiu nghỉu
- nản lòng thoái chí
Ví dụ
Kǎoshì shīlì hòu, tā chuítóu-sàngqì de zǒu huí jiā.
Sau khi thi hỏng, cậu ấy ủ rũ bước về nhà.
Kàndào qiúduì shū le bǐsài, qiúmǐmen chuítóu-sàngqì de líkāi le qiúchǎng.
Thấy đội nhà thua trận, các cổ động viên ủ rũ rời sân bóng.
Bié chuítóu-sàngqì de, xià cì hái yǒu jīhuì.
Đừng ủ rũ nữa, lần sau vẫn còn cơ hội mà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容因失败或不顺利而情绪低落、萎靡不振的样子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
垂头丧气 + 地 + động từ
dùng làm trạng ngữ chỉ tâm trạng buồn bã, chán chường khi thực hiện hành động. VD: 他垂头丧气地低下了头。– Cậu ta tiu nghỉu cúi đầu xuống.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
