1Danh từ
- tấm lòng
- bụng dạ
- lòng dạ
Ví dụ
Tā shì yí gè xīncháng hěn hǎo de rén.
Cô ấy là một người có tấm lòng rất tốt.
Tā zuǐ shang shuō de lìhai, qíshí xīncháng hěn ruǎn.
Anh ấy miệng nói gay gắt nhưng thực ra lòng dạ rất mềm yếu.
Tā tiěshí xīncháng, cónglái bù tóngqíng biérén.
Hắn ta lòng dạ sắt đá, chưa bao giờ đồng cảm với người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用以指人的心地或感情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心肠 + 软 / 硬 / 好 / 坏
Dùng sau tính từ miêu tả tính cách, lòng dạ của một người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
