1Danh từ
- nội tâm
- trong lòng
- nội tâm, trong lòng
Ví dụ
Tā nèixīn qíshí hěn shànliáng.
Trong lòng anh ấy thực ra rất lương thiện.
Wǒ néng gǎnshòudào tā nèixīn de tòngkǔ.
Tôi có thể cảm nhận được nỗi đau trong lòng anh ấy.
Tīng le zhè fān huà, tā nèixīn chōngmǎn le gǎnjī.
Nghe những lời này, trong lòng cô ấy tràn ngập sự biết ơn.
Tīngdào zhè gè hǎo xiāoxi, tā nèixīn shífēn gāoxìng.
Nghe được tin vui này, trong lòng anh ấy vô cùng phấn khởi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心里的想法或感情;内部。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发自 + 内心
Biểu thị cảm xúc, tình cảm chân thành xuất phát từ tận đáy lòng. VD: 发自内心的微笑 – Nụ cười từ tận đáy lòng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
