Đọc câu chuyện thành ngữ “忘恩负义”
1Thành ngữ
- vong ân bội nghĩa, vô ơn bạc nghĩa
Ví dụ
Nǐ dāngchū nàme pīnmìng de bāng tā, tā xiànzài què wàng'ēnfùyì, zhēn ràng rén qìfèn.Hồi đó bạn hết lòng giúp đỡ anh ta như vậy, giờ anh ta lại vong ân bội nghĩa, thật khiến người ta tức giận.
Zuòrén jué bùnéng wàng'ēnfùyì, yào dǒngdé dīshuǐzhī'ēn dāng yǒngquán xiāngbào.Làm người tuyệt đối không được vong ân bội nghĩa, phải biết ơn một giọt nước cũng đền đáp cả con suối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
忘记别人对自己的恩德,做出背叛的事情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
忘恩负义 + 的 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả kẻ vô ơn, bạc nghĩa. VD: 忘恩负义的人。– Người vô ơn bạc nghĩa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
