1Thành ngữ
- nôn nóng không thể chờ thêm, sốt sắng
- sốt ruột không chờ nổi, nóng lòng
Ví dụ
Chāikāi kuàidì bāoguǒ shí, tā jí bù kě dài xiǎng kàn lǐmiàn de lǐwù.Khi xé gói bưu phẩm, anh ấy nôn nóng vô cùng muốn xem món quà bên trong.
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā jí bù kě dài de pǎo chūqù gàosu māma.Vừa nghe tin vui này, nó liền sốt sắng chạy ngay ra khoe với mẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
急得不能再等待。形容心情非常急切。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
急不可待 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ diễn tả hành động được thực hiện trong tâm trạng vô cùng sốt ruột, nôn nóng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
