Chuyển đến nội dung
急不可待

jí bù kě dài

Hán Việt: CẤP BẤT KHẢ ĐÃI

Thành ngữ

HSK5

1Thành ngữ

  1. nôn nóng không thể chờ thêm, sốt sắng
  2. sốt ruột không chờ nổi, nóng lòng

Ví dụ

  1. 拆开快递包裹时,他急不可待想看里面的礼物。

    Chāikāi kuàidì bāoguǒ shí, tā jí bù kě dài xiǎng kàn lǐmiàn de lǐwù.Khi xé gói bưu phẩm, anh ấy nôn nóng vô cùng muốn xem món quà bên trong.

  2. 听到这个好消息,他急不可待地跑出去告诉妈妈。

    Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, tā jí bù kě dài de pǎo chūqù gàosu māma.Vừa nghe tin vui này, nó liền sốt sắng chạy ngay ra khoe với mẹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 急不可待的心情 jí bù kě dài de xīnqíngtâm trạng nóng lòng sốt ruột
  • 急不可待地跑过去 jí bù kě dài de pǎo guòqùnôn nóng chạy tới
  • 显得急不可待 xiǎnde jí bù kě dàitrông có vẻ sốt ruột không chờ nổi
  • 急不可待地追问 jí bù kě dài de zhuīwènsốt sắng gặng hỏi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

急得不能再等待。形容心情非常急切。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

急不可待 + 地 + động từ

Làm trạng ngữ diễn tả hành động được thực hiện trong tâm trạng vô cùng sốt ruột, nôn nóng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

急
不
可
待

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1