1Thành ngữ
- nôn nóng muốn thành công
- nôn nóng đốt cháy giai đoạn
Ví dụ
Xué wàiyǔ yào xúnxù-jiànjìn, bù néng jíyú-qiúchéng.Học ngoại ngữ cần tiến hành tuần tự, không thể nôn nóng muốn thành công ngay.
Chuàngyè xūyào wěnzhā-wěndǎ, jíyú qiúchéng wǎngwǎng huì shībài.Khởi nghiệp cần làm chắc từng bước, nôn nóng đốt cháy giai đoạn thường sẽ thất bại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
急着想要取得成功。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不能 / 切忌 + 急于求成
dùng để khuyên nhủ ai đó không nên nóng vội khi làm việc. VD: 做事切忌急于求成。– Làm việc tối kỵ nôn nóng muốn có kết quả ngay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
