1Tính từ
- kỳ quái
- quái dị
- lạ lùng
Ví dụ
Tā de xíngwéi jǔzhǐ yǒuxiē guàiyì.
Hành vi cử chỉ của anh ấy có phần quái dị.
Bànyè lǐ, wūzi wàimiàn chuánlái le guàiyì de shēngyīn.
Nửa đêm, ngoài phòng vọng lại âm thanh kỳ quái.
Zhè fú huà de sècǎi fēnggé shífēn guàiyì, ràng rén kàn bù dǒng.
Phong cách màu sắc của bức tranh này rất quái dị, khiến người ta không hiểu nổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
奇异;古怪。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
有些 / 十分 + 怪异
Phó từ chỉ mức độ kết hợp với 怪异 làm vị ngữ, miêu tả sự vật/hành vi dị thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
