Chuyển đến nội dung
总共總共

zǒnggòng

Hán Việt: TỔNG CỘNG

Phó từ

HSK5

1Phó từ

  1. tổng cộng
  2. tất cả

Ví dụ

  1. 参加这次会议的总共有三十人。

    Cānjiā zhè cì huìyì de zǒnggòng yǒu sānshí rén.Người tham gia cuộc họp lần này tổng cộng có 30 người.

  2. 这些东西总共花了多少钱?

    Zhèxiē dōngxi zǒnggòng huā le duōshao qián?Chỗ đồ này tổng cộng hết bao nhiêu tiền?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 总共花了 zǒnggòng huā letổng cộng đã tiêu hết
  • 总共有 zǒnggòng yǒutổng cộng có
  • 总共多少 zǒnggòng duōshaotổng cộng bao nhiêu
  • 总共不过 zǒnggòng búguòtổng cộng chẳng qua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

合计;总计。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

总共 + 有 / 动词 + số lượng

Phó từ đứng trước động từ hoặc vị ngữ để chỉ số lượng tổng thể.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

总
共

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1