Chuyển đến nội dung
日元

rìyuán

Hán Việt: NHẬT NGUYÊN

Danh từ

HSK1Lượng từ: 元、张

1Danh từ

  1. đồng Yên Nhật

Ví dụ

  1. 他有很多日元。

    Tā yǒu hěn duō rìyuán.Anh ấy có rất nhiều yên Nhật.

  2. 这一万日元是谁的?

    Zhè yí wàn rìyuán shì shéi de?Một vạn Yên này là của ai?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 换日元 huàn rìyuánđổi đồng Yên Nhật
  • 花日元 huā rìyuántiêu tiền Yên
  • 一万日元 yí wàn rìyuánmột vạn Yên Nhật

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

日本的法定货币单位。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 日元

Đặt sau số từ để biểu thị số tiền đồng Yên Nhật. VD: 两千日元 – Hai nghìn Yên Nhật.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

日
元

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1