1Tính từ
- buồn nôn
- lợm giọng
- ghê tởm
- đáng ghét
Ví dụ
2Động từ
- làm ghê tởm
- chơi xỏ
- chọc tức
Ví dụ
Nǐ gùyì shuō zhèxiē huà lái ěxin wǒ ma?
Bạn cố tình nói những lời này để chọc tức tôi đấy à?
Bié ná zhèxiē èsú de shìqing ěxin dàjiā.
Đừng lấy mấy chuyện nhảm nhí thô tục đó ra làm ghê tởm mọi người.
Tā zǒng xǐhuan zuò xiē xiǎodòngzuò qù ěxin duìshǒu.
Hắn luôn thích làm mấy trò tiểu xảo để chơi xỏ đối thủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
想呕吐的感觉;令人厌恶。
Ghi chú: Đọc nhẹ thanh ở âm 'xin'. Khi đọc èxīn thường chỉ nghĩa ác tâm (tâm địa độc ác).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
让人 / 令人 + 恶心
khiến người khác cảm thấy ghê tởm, phản cảm. VD: 他的虚伪真让人恶心。– Sự giả tạo của anh ta thật khiến người ta phát tởm.
恶心 + 某人
dùng như động từ với nghĩa cố ý gây khó chịu, chơi xỏ hoặc làm ai ghê tởm. VD: 他这是在恶心你呢。– Hắn ta đang chọc tức cậu đấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
