Chuyển đến nội dung
这么這麼

zhème

Hán Việt: GIÁ MA

Đại từPron.

HSK2

1Đại từ

  1. thế này
  2. như thế này
  3. như thế này, thế này

Ví dụ

  1. 你怎么这么高兴?

    Nǐ zěnme zhème gāoxìng?Sao bạn lại vui thế này?

  2. 事情原来是这么回事。

    Shìqing yuánlái shì zhème huí shì.Mọi chuyện hóa ra là như thế này.

2Pron.

  1. thế này, như thế này

Ví dụ

  1. 生病这么严重,一定要去医院看病。

    Shēngbìng zhème yánzhòng, yídìng yào qù yīyuàn kànbìng.Ốm nặng như thế này thì nhất định phải đi bệnh viện khám bệnh.

  2. 这么贵!

    Zhème guì!Đắt thế!

    Trong bài: HSK1 · 总复习(二) – Ôn tập tổng hợp 2

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 这么大 zhème dàlớn thế này
  • 这么好 zhème hǎotốt thế này
  • 这么说 zhème shuōnói như thế này
  • 这么做 zhème zuòlàm như thế này

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指示代词,指性质、状态、方式、程度等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

这么 + tính từ / động từ tâm lý

biểu thị mức độ cao: ... thế này / đến như vậy. VD: 这个问题这么难!– Câu hỏi này khó thế này!

这么 + động từ

làm gì như thế này (chỉ phương thức). VD: 汉字要这么写。– Chữ Hán phải viết như thế này.

A + 没有 + B + (这么 / 那么) + Tính từ

Dùng để so sánh kém hơn, mang nghĩa 'A không bằng B'. Trước tính từ có thể thêm '这么' (thế này) hoặc '那么' (như thế, đến thế) để nhấn mạnh mức độ của B. Lưu ý: không dùng các phó từ chỉ mức độ như '很', '非常' sau B. Thể khẳng định dùng '有' thường xuất hiện trong câu hỏi nghi vấn: 'A + 有 + B + Tính từ + 吗?'.

小明没有那个男孩儿那么高。 – Tiểu Minh không cao bằng cậu bé kia.

今天没有昨天那么冷。 – Hôm nay không lạnh bằng hôm qua.

Bài học: HSK2 · 走路回家吧 – Đi bộ về nhà thôi

看来 + Mệnh đề kết luận

Cụm từ cố định '看来' đặt ở đầu câu hoặc vế câu, đứng trước một nhận xét/kết luận, dùng để diễn tả suy đoán hoặc phân tích của người nói về tình hình sau khi đã quan sát, cân nhắc thực tế (nghĩa là: 'xem ra', 'có vẻ như').

看来我没办法解决这个问题。 – Xem ra tôi không có cách nào giải quyết vấn đề này rồi.

这么晚了,看来他今天不会来了。 – Muộn thế này rồi, xem ra hôm nay anh ấy không đến nữa đâu.

Bài học: HSK3 · 公司里的一天 – Một ngày ở công ty

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

这
么

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1