1Thành ngữ
- thẹn quá hóa giận
- xấu hổ sinh cáu gắt
Ví dụ
Huǎngyán bèi dāngchǎng chuōchuān hòu, tā nǎoxiūchéngnù de dà hǒu dà jiào.
Sau khi lời nói dối bị vạch trần tại chỗ, anh ta thẹn quá hóa giận hét tướng lên.
Miànduì dàjiā de pīpíng, tā bù fǎnxǐng fǎn'ér nǎoxiū-chéngnù.
Đối mặt với sự phê bình của mọi người, anh ấy không kiểm điểm mà trái lại thẹn quá hóa giận.
Nǐ bié nǎoxiū-chéngnù, bǎ qì sǎ zài biérén shēnshang.
Cậu đừng thẹn quá hóa giận rồi trút bực tức lên người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由于羞愧到了极点而转变成发怒。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
恼羞成怒 + 地 + động từ
Làm trạng ngữ miêu tả thái độ, hành động giận dữ phát sinh sau khi cảm thấy mất mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
