Chuyển đến nội dung
恼羞成怒惱羞成怒

nǎoxiū-chéngnù

Hán Việt: NÃO TU THÀNH NỘ

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. thẹn quá hóa giận
  2. xấu hổ sinh cáu gắt

Ví dụ

  1. 谎言被当场戳穿后,他恼羞成怒地大吼大叫。

    Huǎngyán bèi dāngchǎng chuōchuān hòu, tā nǎoxiūchéngnù de dà hǒu dà jiào.

    Sau khi lời nói dối bị vạch trần tại chỗ, anh ta thẹn quá hóa giận hét tướng lên.

  2. 面对大家的批评,他不反省反而恼羞成怒。

    Miànduì dàjiā de pīpíng, tā bù fǎnxǐng fǎn'ér nǎoxiū-chéngnù.

    Đối mặt với sự phê bình của mọi người, anh ấy không kiểm điểm mà trái lại thẹn quá hóa giận.

  3. 你别恼羞成怒,把气撒在别人身上。

    Nǐ bié nǎoxiū-chéngnù, bǎ qì sǎ zài biérén shēnshang.

    Cậu đừng thẹn quá hóa giận rồi trút bực tức lên người khác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 感到恼羞成怒 gǎndào nǎoxiū-chéngnùcảm thấy thẹn quá hóa giận
  • 恼羞成怒地反驳 nǎoxiū-chéngnù de fǎnbóthẹn quá hóa giận phản bác lại
  • 顿时恼羞成怒 dùnshí nǎoxiū-chéngnùngay lập tức thẹn quá hóa giận
  • 免不了恼羞成怒 miǎnbùliǎo nǎoxiū-chéngnùkhó tránh khỏi thẹn quá hóa giận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由于羞愧到了极点而转变成发怒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

恼羞成怒 + 地 + động từ

Làm trạng ngữ miêu tả thái độ, hành động giận dữ phát sinh sau khi cảm thấy mất mặt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

恼
羞
成
怒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1