Chuyển đến nội dung
心平气和

xīn píng qì hé

Từ điển chưa có mục “心平气和”. Pinyin tham khảo: xīn píng qì hé. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 这间书房布置得雅致宜人,让人心平气和。

    Zhè jiān shūfáng bùzhì de yǎzhi yírén, ràng rén xīnpíng-qìhé.Căn phòng đọc sách này được bài trí trang nhã dễ chịu, khiến lòng người thư thái.

    Từ mục 宜人

  2. 夫妻之间有意见分歧很正常,最好心平气和地沟通,别吵架。

    Fūqī zhījiān yǒu yìjiàn fēnqí hěn zhèngcháng, zuìhǎo xīnpíng-qìhé de gōutōng, bié chǎo jià.Vợ chồng bất đồng ý kiến là chuyện thường, tốt nhất hãy bình tĩnh nói chuyện chứ đừng cãi cọ.

    Từ mục 吵架

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

心
平
气
和

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1