Từ điển chưa có mục “心平气和”. Pinyin tham khảo: xīn píng qì hé. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè jiān shūfáng bùzhì de yǎzhi yírén, ràng rén xīnpíng-qìhé.Căn phòng đọc sách này được bài trí trang nhã dễ chịu, khiến lòng người thư thái.
Từ mục 宜人
Fūqī zhījiān yǒu yìjiàn fēnqí hěn zhèngcháng, zuìhǎo xīnpíng-qìhé de gōutōng, bié chǎo jià.Vợ chồng bất đồng ý kiến là chuyện thường, tốt nhất hãy bình tĩnh nói chuyện chứ đừng cãi cọ.
Từ mục 吵架
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
