1Tính từ
- đau buồn
- đau thương
Ví dụ
Tīng dào zhè ge búxìng de xiāoxi, tā gǎndào shífēn bēitòng.
Nghe thấy tin không may này, cô ấy cảm thấy vô cùng đau buồn.
Dàjiā huà bēitòng wéi lìliàng, jìxù wánchéng rènwu.
Mọi người biến đau thương thành hành động để tiếp tục hoàn thành nhiệm vụ.
Shīqù qīnrén ràng tā xiànrù le jídù de bēitòng zhī zhōng.
Mất đi người thân khiến anh ấy chìm trong nỗi đau thương tột cùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
极其悲伤痛苦。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
陷入 + 悲痛
Rơi vào trạng thái đau thương, buồn bã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
