Chuyển đến nội dung
想念

xiǎngniàn

Hán Việt: TƯỞNG NIỆM

HSK5

1Động từ

  1. nhớ
  2. nhớ nhung
  3. nhớ nhung, nhớ
  4. nhớ, tưởng nhớ, nhớ nhung

Ví dụ

  1. 我很想念在老家的爷爷奶奶。

    Wǒ hěn xiǎngniàn zài lǎojiā de yéye nǎinai.

    Tôi rất nhớ ông bà nội ở quê nhà.

  2. 出国留学期间,他常常想念家乡的美食。

    Chūguó liúxué qījiān, tā chángcháng xiǎngniàn jiāxiāng de měishí.

    Trong thời gian đi du học, anh ấy thường xuyên nhớ những món ăn ngon quê nhà.

  3. 分别多年,朋友们都非常想念彼此。

    Fēnbié duō nián, péngyoumen dōu fēicháng xiǎngniàn bǐcǐ.

    Xa nhau nhiều năm, bạn bè ai nấy đều vô cùng nhớ nhau.

  4. 独居异乡的时候,我格外想念家里的饭菜。

    Dújū yìxiāng de shíhou, wǒ géwài xiǎngniàn jiālǐ de fàncài.

    Những lúc sống một mình nơi đất khách, tôi đặc biệt nhớ cơm nhà.

  5. 出门在外,每逢佳节我总格外想念父母和故乡。

    Chūmén zài wài, měiféng jiājié wǒ zǒng géwài xiǎngniàn fùmǔ hé gùxiāng.

    Sống xa nhà, cứ mỗi dịp lễ tết tôi lại càng thêm da diết nhớ bố mẹ và quê hương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 非常想念 fēicháng xiǎngniànvô cùng nhớ nhung
  • 深切想念 shēnqiè xiǎngniànnhớ thương da diết
  • 想念家乡 xiǎngniàn jiāxiāngnhớ quê hương
  • 想念亲人 xiǎngniàn qīnrénnhớ người thân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

思念;怀念。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

想念 + tân ngữ (người/vật/nơi chốn)

động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc sự vật, nơi chốn mình nhớ tới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

想
念

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1