1Động từ
- nhớ
- nhớ nhung
- nhớ nhung, nhớ
- nhớ, tưởng nhớ, nhớ nhung
Ví dụ
Wǒ hěn xiǎngniàn zài lǎojiā de yéye nǎinai.
Tôi rất nhớ ông bà nội ở quê nhà.
Chūguó liúxué qījiān, tā chángcháng xiǎngniàn jiāxiāng de měishí.
Trong thời gian đi du học, anh ấy thường xuyên nhớ những món ăn ngon quê nhà.
Fēnbié duō nián, péngyoumen dōu fēicháng xiǎngniàn bǐcǐ.
Xa nhau nhiều năm, bạn bè ai nấy đều vô cùng nhớ nhau.
Dújū yìxiāng de shíhou, wǒ géwài xiǎngniàn jiālǐ de fàncài.
Những lúc sống một mình nơi đất khách, tôi đặc biệt nhớ cơm nhà.
Chūmén zài wài, měiféng jiājié wǒ zǒng géwài xiǎngniàn fùmǔ hé gùxiāng.
Sống xa nhà, cứ mỗi dịp lễ tết tôi lại càng thêm da diết nhớ bố mẹ và quê hương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
思念;怀念。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
想念 + tân ngữ (người/vật/nơi chốn)
động từ mang tân ngữ chỉ người hoặc sự vật, nơi chốn mình nhớ tới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
