1Tính từ
- hoang mang
- bối rối
- luống cuống
- hốt hoảng
Ví dụ
Yù dào jǐnjí qíngkuàng, qiānwàn bú yào huāngzhāng.
Khi gặp tình huống khẩn cấp, tuyệt đối đừng luống cuống.
Kàn tā shénsè huāngzhāng, yídìng shì yǒu shì yǐnmán.
Nhìn nét mặt anh ta hoảng hốt, chắc chắn là có điều giấu giếm.
Miànduì kǎoguān de tíwèn, tā yìdiǎnr yě bù huāngzhāng.
Đối mặt với câu hỏi của giám khảo, cô ấy không hề bối rối chút nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
心里不沉着,动作忙乱。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
慌慌张张 + 地 + động từ
dạng lặp từ làm trạng ngữ miêu tả hành động vội vàng, luống cuống. VD: 他慌慌张张地跑了出去。– Anh ấy hốt ha hốt hoảng chạy ra ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
