Chuyển đến nội dung
慌张慌張

huāngzhāng

Hán Việt: HOANG TRƯƠNG

HSK7–9

1Tính từ

  1. hoang mang
  2. bối rối
  3. luống cuống
  4. hốt hoảng

Ví dụ

  1. 遇到紧急情况,千万不要慌张。

    Yù dào jǐnjí qíngkuàng, qiānwàn bú yào huāngzhāng.

    Khi gặp tình huống khẩn cấp, tuyệt đối đừng luống cuống.

  2. 看他神色慌张,一定是有事隐瞒。

    Kàn tā shénsè huāngzhāng, yídìng shì yǒu shì yǐnmán.

    Nhìn nét mặt anh ta hoảng hốt, chắc chắn là có điều giấu giếm.

  3. 面对考官的提问,她一点儿也不慌张。

    Miànduì kǎoguān de tíwèn, tā yìdiǎnr yě bù huāngzhāng.

    Đối mặt với câu hỏi của giám khảo, cô ấy không hề bối rối chút nào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 神色慌张 shénsè huāngzhāngvẻ mặt hốt hoảng
  • 神情慌张 shénqíng huāngzhāngthần sắc luống cuống
  • 慌慌张张 huānghuāng-zhāngzhāngluống cuống, tất bật
  • 十分慌张 shífēn huāngzhāngvô cùng bối rối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

心里不沉着,动作忙乱。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

慌慌张张 + 地 + động từ

dạng lặp từ làm trạng ngữ miêu tả hành động vội vàng, luống cuống. VD: 他慌慌张张地跑了出去。– Anh ấy hốt ha hốt hoảng chạy ra ngoài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

慌
张

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1