1Tính từ
- thận trọng
- cẩn trọng
- cẩn thận
Ví dụ
Zuòchū juédìng qián yídìng yào shènzhòng kǎolǜ.
Trước khi đưa ra quyết định nhất định phải cân nhắc thận trọng.
Zài qiānyuē zhīqián, wǒmen xūyào cǎiqǔ shènzhòng de tàidu.
Trước khi ký hợp đồng, chúng ta cần giữ thái độ cẩn trọng.
Hūnyīn shì rénshēng dàshì, xuǎnzé bànlǚ bìxū géwài shènzhòng.
Hôn nhân là việc lớn cả đời, chọn bạn đời phải hết sức thận trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
谨慎认真,不草率。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
慎重 + động từ (考虑/处理/对待)
Làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị hành động được thực hiện một cách cẩn mật, kỹ lưỡng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
