Chuyển đến nội dung
慢腾腾

màntēngtēng

Hán Việt: MẠN ĐẰNG ĐẰNG

HSK6

1Tính từ

  1. chậm chạp, lề mề, đủng đỉnh
  2. chậm chạp, lề mề, từ tốn
  3. chậm chạp, lề mề, chậm rì rì

Ví dụ

  1. 眼看火车就要开了,你怎么还慢腾腾地收拾行李?

    Yǎnkàn huǒchē jiù yào kāi le, nǐ zěnme hái màntēngtēng de shōushi xíngli?

    Mắt thấy tàu sắp chạy rồi, sao bạn vẫn còn lề mề thu dọn hành lý thế?

  2. 他走路总是慢腾腾的,一点儿也不着急。

    Tā zǒulù zǒngshì màntēngtēng de, yìdiǎnr yě bù zháojí.

    Anh ấy đi đứng lúc nào cũng chậm rì rì, chẳng vội vã chút nào.

  3. 老式公交车慢腾腾地在山路上爬行。

    Lǎoshì gōngjiāochē màntēngtēng de zài shānlù shang páxíng.

    Chiếc xe buýt cũ kỹ lề mề bò trên con đường núi.

  4. 看他那慢腾腾的样子,真让人替他捏一把汗。

    Kàn tā nà màntēngtēng de yàngzi, zhēn ràng rén tì tā niē yì bǎ hàn.

    Trông cái dáng vẻ chậm rì rì của anh ấy mà sốt cả ruột thay.

  5. 他干什么都慢腾腾的,让人看着干着急。

    Tā gàn shénme dōu màntēngtēng de, ràng rén kànzhe gànzháojí.

    Cậu ấy làm gì cũng chậm rì rì, người khác nhìn vào chỉ biết sốt ruột giùm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 慢腾腾地走 màntēngtēng de zǒuđi chậm chạp, đi đủng đỉnh
  • 慢腾腾地做 màntēngtēng de zuòlàm lề mề
  • 动作慢腾腾 dòngzuò màntēngtēngđộng tác chậm chạp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

形容缓慢。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

慢腾腾 + 地 + động từ / động từ + 得 + 慢腾腾 (的)

Làm trạng ngữ hoặc bổ ngữ chỉ trạng thái hành động diễn ra chậm chạp, thiếu khẩn trương. VD: 别慢腾腾的,快点!– Đừng lề mề nữa, nhanh lên!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

慢
腾
腾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1