1Tính từ
- chậm chạp, lề mề, đủng đỉnh
- chậm chạp, lề mề, từ tốn
- chậm chạp, lề mề, chậm rì rì
Ví dụ
Yǎnkàn huǒchē jiù yào kāi le, nǐ zěnme hái màntēngtēng de shōushi xíngli?
Mắt thấy tàu sắp chạy rồi, sao bạn vẫn còn lề mề thu dọn hành lý thế?
Tā zǒulù zǒngshì màntēngtēng de, yìdiǎnr yě bù zháojí.
Anh ấy đi đứng lúc nào cũng chậm rì rì, chẳng vội vã chút nào.
Lǎoshì gōngjiāochē màntēngtēng de zài shānlù shang páxíng.
Chiếc xe buýt cũ kỹ lề mề bò trên con đường núi.
Kàn tā nà màntēngtēng de yàngzi, zhēn ràng rén tì tā niē yì bǎ hàn.
Trông cái dáng vẻ chậm rì rì của anh ấy mà sốt cả ruột thay.
Tā gàn shénme dōu màntēngtēng de, ràng rén kànzhe gànzháojí.
Cậu ấy làm gì cũng chậm rì rì, người khác nhìn vào chỉ biết sốt ruột giùm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容缓慢。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
慢腾腾 + 地 + động từ / động từ + 得 + 慢腾腾 (的)
Làm trạng ngữ hoặc bổ ngữ chỉ trạng thái hành động diễn ra chậm chạp, thiếu khẩn trương. VD: 别慢腾腾的,快点!– Đừng lề mề nữa, nhanh lên!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
