1Động từ
- trêu chọc
- chế giễu
- đùa giỡn
- chơi khăm
Ví dụ
Bú yào gùyì xìnòng biérén.
Đừng cố ý trêu chọc người khác.
Tā fāxiàn zìjǐ bèi péngyou xìnòng le.
Anh ấy phát hiện mình bị bạn bè chơi khăm.
Mìngyùn sìhū zài xìnòng tā, yíqiè nǔlì dōu báifèi le.
Số phận dường như đang trêu ngươi anh ấy, mọi nỗ lực đều thành công cốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
捉弄;耍弄;拿人开心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 / 被 + 戏弄
Dùng trong câu chữ 把 hoặc câu bị động để diễn tả việc bị trêu đùa, chơi xỏ. VD: 他被大家戏弄了一番。– Anh ấy bị mọi người trêu chọc một phen.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
