1Danh từ
- thành phẩm
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài jiǎnyàn gāng shēngchǎn chūlái de chéngpǐn.
Các công nhân đang kiểm tra thành phẩm vừa sản xuất xong.
Zhèxiē bànchéngpǐn jīngguò jiāgōng hòu jiù biànchéng le chéngpǐn.
Những bán thành phẩm này sau khi gia công sẽ trở thành thành phẩm.
Cāngkù lǐ duīmǎn le jíjiāng fāhuò de chéngpǐn.
Trong kho chất đầy các thành phẩm sắp giao hàng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
制造完成并符合质量标准的工业产品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一批/件 + 成品
Dùng kèm các lượng từ như 批 (lô), 件 (món/cái) khi định lượng sản phẩm đã hoàn thiện.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
