Chuyển đến nội dung
产品產品

chǎnpǐn

Hán Việt: SẢN PHẨM

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、种、款

1Danh từ

  1. sản phẩm

Ví dụ

  1. 这家公司推出了几款新产品。

    Zhè jiā gōngsī tuīchū le jǐ kuǎn xīn chǎnpǐn.Công ty này đã ra mắt một vài sản phẩm mới.

  2. 优质的产品赢得了消费者的信任。

    Yōuzhì de chǎnpǐn yíngdé le xiāofèizhě de xìnrèn.Sản phẩm chất lượng cao đã giành được sự tin tưởng của người tiêu dùng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新产品 xīn chǎnpǐnsản phẩm mới
  • 产品质量 chǎnpǐn zhìliàngchất lượng sản phẩm
  • 推销产品 tuīxiāo chǎnpǐntiếp thị sản phẩm
  • 电子产品 diànzǐ chǎnpǐnsản phẩm điện tử

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生产出来的物品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

款 / 种 + 产品

lượng từ thường dùng đi với sản phẩm là 款 (mẫu mã) hoặc 种 (loại). VD: 这是一款畅销产品。– Đây là một mẫu sản phẩm bán rất chạy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

产
品

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “产品” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1