Chuyển đến nội dung
成瘾成癮

chéngyǐn

Hán Việt: THÀNH DẬY

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. nghiện
  2. thành tật nghiện

Ví dụ

  1. 抽烟很容易让人成瘾。

    Chōuyān hěn róngyì ràng rén chéngyǐn.Hút thuốc rất dễ khiến người ta nghiện.

  2. 很多青少年沉迷于网络游戏甚至成瘾。

    Hěn duō qīngshàonián chénmí yú wǎngluò yóuxì shènzhì chéngyǐn.Rất nhiều thanh thiếu niên đắm chìm vào trò chơi trực tuyến thậm chí đến mức nghiện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 网络成瘾 wǎngluò chéngyǐnnghiện mạng
  • 游戏成瘾 yóuxì chéngyǐnnghiện game
  • 药物成瘾 yàowù chéngyǐnnghiện thuốc
  • 容易成瘾 róngyì chéngyǐndễ gây nghiện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

因长期接触某种事物或药物而养成强烈的依赖性嗜好。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + đối tượng + 成瘾

nghiện cái gì đó. VD: 他对电子游戏成瘾。 – Cậu ấy bị nghiện trò chơi điện tử.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

成
瘾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1