Chuyển đến nội dung
戒烟戒煙

jiè yān

Hán Việt: GIỚI YÊN

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. cai thuốc lá

Ví dụ

  1. 为了身体健康,他决定戒烟。

    Wèile shēntǐ jiànkāng, tā juédìng jiè yān.Vì sức khỏe, anh ấy quyết định cai thuốc lá.

  2. 吸烟有害健康,你还是戒烟吧。

    Xīyān yǒuhài jiànkāng, nǐ háishi jièyān ba.Hút thuốc có hại cho sức khỏe, bạn cai thuốc đi thôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 成功戒烟 chénggōng jièyāncai thuốc lá thành công
  • 决心戒烟 juéxīn jièyānquyết tâm cai thuốc lá
  • 戒烟难 jièyān náncai thuốc lá khó
  • 戒烟戒酒 jièyān jièjiǔcai thuốc cai rượu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

戒除吸烟的习惯。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

下定决心 + 戒烟

hạ quyết tâm cai thuốc lá. VD: 爸爸下定决心戒烟了。– Bố đã hạ quyết tâm cai thuốc lá.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

戒
烟

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1