Chuyển đến nội dung
或是

huòshì

Hán Việt: HOẶC THỊ

Liên từ

HSK5

1Liên từ

  1. hoặc
  2. hoặc là

Ví dụ

  1. 你可以坐地铁或是骑自行车去。

    Nǐ kěyǐ zuò dìtiě huòshì qí zìxíngchē qù.Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc là đi xe đạp.

  2. 我们可以明天见面,或是后天也行。

    Wǒmen kěyǐ míngtiān jiànmiàn, huòshì hòutiān yě xíng.Chúng ta có thể gặp nhau vào ngày mai, hoặc ngày kia cũng được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 或是……或是…… huòshì... huòshì...hoặc là... hoặc là...
  • 坐车或是走路 zuòchē huòshì zǒulùđi xe hoặc đi bộ
  • 电话或是邮件 diànhuà huòshì yóujiànđiện thoại hoặc email

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连词,表示选择关系,相当于“或者”。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 或是 B

Dùng nối hai từ ngữ hoặc phân câu chỉ sự lựa chọn trong câu trần thuật (tương đương 或者).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

或
是

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1