Chuyển đến nội dung
或

huò

Hán Việt: HOẶC

HSK3

1Liên từ

  1. hoặc
  2. hoặc là
  3. hoặc, hoặc là

Ví dụ

  1. 你可以坐地铁或公共汽车去。

    Nǐ kěyǐ zuò dìtiě huò gōnggòng qìchē qù.

    Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc xe buýt.

  2. 星期六或星期天我都有空。

    Xīngqīliù huò xīngqītiān wǒ dōu yǒu kòng.

    Thứ Bảy hoặc Chủ nhật tôi đều rảnh.

  3. 你可以发邮件或打电话联系我。

    Nǐ kěyǐ fā yóujiàn huò dǎ diànhuà liánxì wǒ.

    Bạn có thể gửi email hoặc gọi điện thoại liên hệ với tôi.

  4. 无论是工作或学习,他都很认真。

    Wúlùn shì gōngzuò huò xuéxí, tā dōu hěn rènzhēn.

    Dù là công việc hay học tập, anh ấy đều rất nghiêm túc.

2Phó từ

  1. có lẽ
  2. có thể

Ví dụ

  1. 他或许已经知道了。

    Tā huòxǔ yǐjīng zhīdào le.

    Có lẽ anh ấy đã biết rồi.

  2. 事情或有转机。

    Shìqing huò yǒu zhuǎnjī.

    Sự việc có lẽ có bước ngoặt/chuyển biến tốt.

  3. 明天天气或变冷,多带件衣服吧。

    Míngtiān tiānqì huò biàn lěng, duō dài jiàn yīfu ba.

    Ngày mai thời tiết có thể trở lạnh, mang thêm cái áo đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 或者 huòzhěhoặc là
  • 或许 huòxǔcó lẽ, có thể
  • 或多或少 huò duō huò shǎoít nhiều, không nhiều thì ít
  • 或早或晚 huò zǎo huò wǎnsớm hay muộn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示选择关系;也许,或许。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 或 B

Hình thức rút gọn trang trọng hơn của 或者, liên kết hai phương án lựa chọn trong câu trần thuật. VD: 茶或咖啡都可以。– Trà hoặc cà phê đều được.

“还是” 和 “或者”

Cả hai từ đều có nghĩa là "hoặc, hay là", nhưng có phạm vi dùng khác nhau: '还是' dùng trong câu hỏi (câu hỏi lựa chọn) để người nghe chọn một trong các phương án; '或者' dùng trong câu trần thuật để liệt kê các khả năng có thể lựa chọn mà không mang tính chất hỏi.

我们用会议室的电脑还是自己的电脑? – Chúng ta dùng máy tính phòng họp hay máy tính của mình?

会议室的电脑或者自己的电脑都可以。 – Dùng máy tính của phòng họp hay máy tính của mình đều được.

Bài học: HSK3 · 公司里的一天 – Một ngày ở công ty

或者……,或者……

Dùng trong câu ghép trần thuật để liên kết hai hay nhiều phương án lựa chọn, mang nghĩa 'hoặc là... hoặc là...'. Thường dùng trong khẩu ngữ.

或者明天去,或者后天去,我给你打电话。 – Hoặc ngày mai đi, hoặc ngày kia đi, mình sẽ gọi điện cho bạn.

我们或者今天去电影院看电影,或者明天在家看电影。 – Chúng mình hoặc là hôm nay đến rạp xem phim, hoặc là ngày mai ở nhà xem.

Bài học: HSK3 · 天气说变就变 – Thời tiết nói đổi là đổi

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

或

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “或” 5

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1