Chuyển đến nội dung
盒子

hézi

Hán Việt: HẠP TỬ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. hộp
  2. tráp
  3. cái hộp

Ví dụ

  1. 请把那个盒子递给我。

    Qǐng bǎ nàge hézi dì gěi wǒ.Làm ơn đưa cho tôi chiếc hộp kia.

  2. 盒子里放着许多旧照片。

    Hézi lǐ fàngzhe xǔduō jiù zhàopiàn.Trong hộp để rất nhiều bức ảnh cũ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 塑料盒子 sùliào hézihộp nhựa
  • 木盒子 mù hézihộp gỗ
  • 打开盒子 dǎkāi hézimở hộp ra
  • 纸盒子 zhǐ hézihộp giấy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

盛东西的器物,多有盖。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一个 + tính từ + 盒子

lượng từ thông dụng đi với 盒子 là 个. VD: 一个漂亮的盒子 – một chiếc hộp đẹp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盒
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1