1Danh từ
- ngôn ngữ ký hiệu, thủ ngữ
- thủ ngữ, ngôn ngữ ký hiệu
Ví dụ
Tā zìxué le shǒuyǔ, fāngbiàn yǔ tīngzhàng péngyou jiāoliú.
Chị ấy đã tự học thủ ngữ để tiện giao lưu với những người bạn khiếm thính.
Diànshì xīnwén yòuxiàjiǎo pèiyǒu shǒuyǔ fānyì, fāngbiàn tīngzhàng rénshì shōukàn.
Góc dưới bên phải của bản tin truyền hình có phiên dịch thủ ngữ để người khiếm thính tiện theo dõi.
Xuéhuì jīchǔ shǒuyǔ bìng bù nán, dàn yào shúliàn biǎodá xūyào chángqī liànxí.
Học được ngôn ngữ ký hiệu cơ bản không khó, nhưng diễn đạt thuần thục thì cần phải luyện tập lâu dài.
Wèile gèng shùnchàng de jiāoliú, zhìyuànzhěmen zhǔdòng xuéxí le shǒuyǔ.
Để giao lưu thuận lợi hơn, các tình nguyện viên đã chủ động học ngôn ngữ ký hiệu.
Diànshì xīnwén yòuxiàjiǎo pèiyǒu shǒuyǔ fānyì, fāngbiàn tīngzhàng rénshì guānkàn.
Góc dưới bên phải bản tin thời sự có phiên dịch viên thủ ngữ để người khiếm thính tiện theo dõi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
聋哑人用来交际的手势动作,也指配合手势的表情和口型。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 手语 + giao tiếp/nói chuyện
Dùng ngôn ngữ ký hiệu để làm gì. VD: 他们用手语聊得很开心。– Họ dùng ngôn ngữ ký hiệu trò chuyện rất vui vẻ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
