Chuyển đến nội dung
打发打發

dǎfa

Hán Việt: ĐẢ PHÁT

HSK7–9

1Động từ

  1. cho đi
  2. đuổi đi
  3. giải tán
  4. giết (thời gian)
  5. tiêu khiển
  6. phái đi
  7. sai bảo
  8. đuổi khéo, cho qua chuyện, giết (thời gian)
  9. đuổi đi, giải quyết cho xong chuyện, tiễn đi
  10. xua đuổi, cho qua chuyện
  11. đuổi đi, giải quyết cho xong chuyện, giết (thời gian)

Ví dụ

  1. 他给了乞丐一点零钱,把他打发走了。

    Tā gěi le qǐgài yìdiǎn língqián, bǎ tā dǎfa zǒu le.

    Anh ấy cho người ăn mày ít tiền lẻ rồi đuổi đi.

  2. 我平时看书打发时间。

    Wǒ píngshí kànshū dǎfa shíjiān.

    Lúc rảnh tôi thường đọc sách để giết thời gian.

  3. 公司打发他去外地出差。

    Gōngsī dǎfa tā qù wàidì chūchāi.

    Công ty phái anh ấy đi công tác ngoại tỉnh.

  4. 他随便说了几句敷衍的话,就把前来打听消息的人打发走了。

    Tā suíbiàn shuō le jǐ jù fūyǎn de huà, jiù bǎ qiánlái dǎtīng xiāoxi de rén dǎfa zǒu le.

    Anh ta nói qua quýt vài ba câu chiếu lệ rồi cho người đến dò la tin tức ra về.

  5. 随便找个借口是打发不走那些较真的客户的。

    Suíbiàn zhǎo gè jièkǒu shì dǎfa bù zǒu nàxiē jiàozhēn de kèhù de.

    Tùy tiện viện một cái cớ thì không thể đuổi khéo mấy khách hàng khó tính ấy đi được đâu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打发时间 dǎfa shíjiāngiết thời gian
  • 打发日子 dǎfa rìzisống qua ngày, giết thì giờ
  • 打发走 dǎfa zǒuđuổi đi, cho đi
  • 随便打发 suíbiàn dǎfalàm qua loa cho xong, đối phó qua quýt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

派去;使离去、敷衍离开;消磨(时间)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打发 + 时间/日子

Giết thời gian, tiêu khiển cho qua ngày giờ. VD: 听音乐打发无聊的时间。– Nghe nhạc để giết thời gian buồn chán.

把 + ai + 打发走

Đuổi ai đi hoặc giải quyết nhanh để ai đó rời đi. VD: 几句话就把推销员打发走了。– Vài ba câu là đuổi khéo được người bán hàng đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
发

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1