1Động từ
- cho đi
- đuổi đi
- giải tán
- giết (thời gian)
- tiêu khiển
- phái đi
- sai bảo
- đuổi khéo, cho qua chuyện, giết (thời gian)
- đuổi đi, giải quyết cho xong chuyện, tiễn đi
- xua đuổi, cho qua chuyện
- đuổi đi, giải quyết cho xong chuyện, giết (thời gian)
Ví dụ
Tā gěi le qǐgài yìdiǎn língqián, bǎ tā dǎfa zǒu le.
Anh ấy cho người ăn mày ít tiền lẻ rồi đuổi đi.
Wǒ píngshí kànshū dǎfa shíjiān.
Lúc rảnh tôi thường đọc sách để giết thời gian.
Gōngsī dǎfa tā qù wàidì chūchāi.
Công ty phái anh ấy đi công tác ngoại tỉnh.
Tā suíbiàn shuō le jǐ jù fūyǎn de huà, jiù bǎ qiánlái dǎtīng xiāoxi de rén dǎfa zǒu le.
Anh ta nói qua quýt vài ba câu chiếu lệ rồi cho người đến dò la tin tức ra về.
Suíbiàn zhǎo gè jièkǒu shì dǎfa bù zǒu nàxiē jiàozhēn de kèhù de.
Tùy tiện viện một cái cớ thì không thể đuổi khéo mấy khách hàng khó tính ấy đi được đâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
派去;使离去、敷衍离开;消磨(时间)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打发 + 时间/日子
Giết thời gian, tiêu khiển cho qua ngày giờ. VD: 听音乐打发无聊的时间。– Nghe nhạc để giết thời gian buồn chán.
把 + ai + 打发走
Đuổi ai đi hoặc giải quyết nhanh để ai đó rời đi. VD: 几句话就把推销员打发走了。– Vài ba câu là đuổi khéo được người bán hàng đi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
