Chuyển đến nội dung
派遣

pàiqiǎn

Hán Việt: PHÁI KHIỂN

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. phái
  2. cử đi

Ví dụ

  1. 公司派遣他去国外考察。

    Gōngsī pàiqiǎn tā qù guówài kǎochá.Công ty cử anh ấy đi nước ngoài khảo sát.

  2. 联合国向灾区派遣了救援医疗队。

    Liánhéguó xiàng zāiqū pàiqiǎn le jiùyuán yīliáoduì.Liên Hợp Quốc đã cử đội ngũ y tế cứu hộ tới vùng thiên tai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 派遣人员 pàiqiǎn rényuáncử nhân viên đi
  • 劳务派遣 láowù pàiqiǎnphái cử lao động
  • 派遣代表 pàiqiǎn dàibiǎocử đại biểu
  • 派遣部队 pàiqiǎn bùduìđiều động/phái quân đội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(政府、团体或个人)派人到某处做某事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

派遣 + người + 去/前往 + nơi chốn + làm gì

Cử/phái ai đến đâu làm gì. VD: 公司派遣专家去指导工作。– Công ty cử chuyên gia đi chỉ đạo công tác.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

派
遣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1