1Động từ
- phái đi
- cử đi
Ví dụ
Gōngsī juédìng pàichū yì zhī diàochá xiǎozǔ qiánwǎng dāngdì.
Công ty quyết định cử một tổ điều tra đến địa phương đó.
Guójiā pàichū yīliáoduì zhīyuán zāiqū.
Nhà nước cử đội ngũ y tế chi viện vùng thiên tai.
Xuéxiào pàichū le wǔ míng yōuxiù dàibiǎo cānjiā bǐsài.
Trường học đã cử năm đại biểu xuất sắc tham gia cuộc thi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
派遣人员或机构出去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
派出 + danh từ (người/đoàn thể) + 前往/去 + địa điểm
cử ai đó đi đến nơi nào đó làm nhiệm vụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “派出” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
