Chuyển đến nội dung
打工

dǎgōng

Hán Việt: ĐẢ CÔNG

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. làm thuê
  2. làm thêm
  3. làm thuê, làm thêm

Ví dụ

  1. 很多大学生在暑假打工。

    Hěnduō dàxuéshēng zài shǔjià dǎgōng.Nhiều sinh viên đại học đi làm thêm vào kỳ nghỉ hè.

  2. 他一边上学一边在饭馆打工。

    Tā yībiān shàngxué yībiān zài fànguǎn dǎgōng.Anh ấy vừa đi học vừa đi làm thuê ở nhà hàng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 外出打工 wàichū dǎgōngđi xa làm thuê
  • 打工挣钱 dǎgōng zhèngqiánlàm thêm kiếm tiền
  • 兼职打工 jiānzhí dǎgōnglàm thêm bán thời gian
  • 暑期打工 shǔqī dǎgōnglàm thêm dịp hè

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

做工;给别人做临时工或打零工。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 / 给 + nơi chốn/người + 打工

Làm thuê ở đâu hoặc làm thuê cho ai (từ ly hợp, không mang tân ngữ trực tiếp phía sau). VD: 他给一家公司打工。– Anh ấy làm thuê cho một công ty.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

打
工

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1