1Động từ
- giảm giá
- chiết khấu
- giảm giá, chiết khấu
Ví dụ
Shāngchǎng zhèngzài dǎzhé, hěn duō yīfu dōu hěn piányi.
Trung tâm thương mại đang giảm giá, rất nhiều quần áo đều rẻ.
Zhè jiàn dàyī dǎ bā zhé.
Chiếc áo khoác này giảm giá 20% (bán với giá 80%).
Zhōumò zhèlǐ de shāngpǐn dōu dǎzhé ma?
Cuối tuần hàng hóa ở đây đều giảm giá chứ?
Jīntiān dǎ bā zhé.
Hôm nay giảm giá 20% (bán 8折).
Zhè jiàn yīfu dǎ bā zhé.
Chiếc áo này giảm giá 20% (bán 80% giá gốc).
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按原定价减让一定比例出售商品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 + số + 折
biểu thị mức giảm giá (bán bằng mấy phần mười giá gốc). Lưu ý: 打八折 là bán giá 80% (tức giảm 20%), 打五折 là giảm 50%. VD: 打九折。– Giảm 10%.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “打折” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
